Xe buýt
Trình duyệt sẽ hỏi trước khi chia sẻ vị trí. Vị trí chỉ dùng để tìm trạm gần đó, làm tròn khoảng 100 m và không được lưu.
Các tuyến dừng ở “Taiwan Power Company”
- 5619Hsinchu Station ↔ GuanxiChampion Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6322Gancheng Station ↔ ShuiliAll Day Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6333Gancheng Station ↔ ShuiliAll Day Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6672Nantou ↔ Puli Bus StationNantou Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6742Taichung ↔ Zhushan StationYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6875Nantou ↔ Puli Bus StationChang Hua Bus Co., Ltd.、Nantou Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6916Changhua ↔ NantouChang Hua Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6917Changhua ↔ NantouChang Hua Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6920Nantou ↔ NeichengChang Hua Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 7101Huwei ↔ Yunlin Changgung Memorial HospitalTaisi Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 7112Huwei ↔ MailiaoTaisi Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
Các tuyến dừng ở “Taiwan Power Company (Keelung Miaokou Night Market”
Các tuyến dừng ở “Taipower”
- 6288Shuili ↔ shuang longChuan Hang Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6289Shuili ↔ PuliChuan Hang Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6671Sun Moon Lake ↔ chechengNantou Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6727Shuili Station ↔ SinapalanYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6728Shuili Station ↔ LuonuoYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6730Shuili Station ↔ XinyiYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6731Shuili Station ↔ HuosheYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6732Shuili Station ↔ DongpuYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6733Shuili Station ↔ CaopingtouYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6734Dongpu ↔ TRA Jiji StationYuan Lin Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
- 6801Sun Moon Lake ↔ XitouYuan Lin Bus Co., Ltd.、Nantou Bus Co., Ltd.・Xe khách đường bộ
Các tuyến dừng ở “Beigang Power Company”
Thời gian đến dự kiến được lấy khi mở trang tuyến và cập nhật khoảng mỗi phút khi trang còn mở. Khi đạt giới hạn truy vấn trong ngày, trang hiển thị lịch chạy và ghi rõ thông tin trực tiếp tạm dừng.
資料來源:交通部運輸資料流通服務平臺(TDX)